Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2004 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành khai trương cho người tuổi Tuất trong tháng 1/2004.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/2004 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 1/2004, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 01/01/2004 (nhằm ngày 10/12 (Quý Mùi)), ngày can chi Kỷ Mão, trực Mãn, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
01
ÂM LỊCH
10/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2004
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
03/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Tân Tỵ (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
15/01
Âm lịch: 24/12
Ngày Quý Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
21/01
Âm lịch: 30/12
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
22/01
Âm lịch: 1/1
Ngày Canh Tý (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
12/01
Âm lịch: 21/12
Ngày Canh Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
06/01
Âm lịch: 15/12
Ngày Giáp Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
08/01
Âm lịch: 17/12
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
20/01
Âm lịch: 29/12
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
23/01
Âm lịch: 2/1
Ngày Tân Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
27/01
Âm lịch: 6/1
Ngày Ất Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
29/01
Âm lịch: 8/1
Ngày Đinh Mùi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)