Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/1992 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành khai trương cho người tuổi Mùi trong tháng 1/1992.
Tóm Tắt Ngày Tốt Khai trương Tháng 1/1992 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 1/1992, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc khai trương cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát đầu bảng là Chủ Nhật, ngày 12/01/1992 (nhằm ngày 8/12 (Tân Mùi)), ngày can chi Đinh Hợi, trực Khai, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Chủ Nhật
12
ÂM LỊCH
8/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/1992
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
16/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
24/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
28/01
Âm lịch: 24/12
Ngày Quý Mão (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
06/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Tân Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
30/01
Âm lịch: 26/12
Ngày Ất Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
04/01
Âm lịch: 30/11
Ngày Kỷ Mão (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
03/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Mậu Dần (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
10/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Ất Dậu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
15/01
Âm lịch: 11/12
Ngày Canh Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
21/01
Âm lịch: 17/12
Ngày Bính Thân (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
23/01
Âm lịch: 19/12
Ngày Mậu Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)