Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 9/2047
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc động thổ.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 9/2047
Trong tháng 9/2047, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 10/09/2047 (nhằm ngày 21/7 (Đinh Mão)), ngày can chi Đinh Sửu, trực Chấp, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
10
ÂM LỊCH
21/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2047
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
23/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Canh Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
01/09
Âm lịch: 12/7
Ngày Mậu Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
09/09
Âm lịch: 20/7
Ngày Bính Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
13/09
Âm lịch: 24/7
Ngày Canh Thìn (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
19/09
Âm lịch: 30/7
Ngày Bính Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
28/09
Âm lịch: 9/8
Ngày Ất Mùi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
04/09
Âm lịch: 15/7
Ngày Tân Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
14/09
Âm lịch: 25/7
Ngày Tân Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
21/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Mậu Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
27/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
30/09
Âm lịch: 11/8
Ngày Đinh Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)