Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 9/2046 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Mùi trong tháng 9/2046.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 9/2046 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 9/2046, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 04/09/2046 (nhằm ngày 4/8 (Bính Dần)), ngày can chi Bính Dần, trực Chấp, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
04
ÂM LỊCH
4/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2046
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
16/09
Âm lịch: 16/8
Ngày Mậu Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
28/09
Âm lịch: 28/8
Ngày Canh Dần (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
09/09
Âm lịch: 9/8
Ngày Tân Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
21/09
Âm lịch: 21/8
Ngày Quý Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
08/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Canh Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
20/09
Âm lịch: 20/8
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
30/09
Âm lịch: 1/9
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
01/09
Âm lịch: 1/8
Ngày Quý Hợi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
25/09
Âm lịch: 25/8
Ngày Đinh Hợi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
02/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Giáp Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
26/09
Âm lịch: 26/8
Ngày Mậu Tý (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)