Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 8/1998 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Sửu trong tháng 8/1998.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 8/1998 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 8/1998, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 22/08/1998 (nhằm ngày 1/7 (Mậu Dần)), ngày can chi Tân Sửu, trực Chấp, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
22
ÂM LỊCH
1/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/1998
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
02/08
Âm lịch: 11/6
Ngày Tân Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
08/08
Âm lịch: 17/6
Ngày Đinh Hợi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
12/08
Âm lịch: 21/6
Ngày Tân Mão (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
20/08
Âm lịch: 29/6
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
25/08
Âm lịch: 4/7
Ngày Giáp Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
31/08
Âm lịch: 10/7
Ngày Canh Tuất (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
21/08
Âm lịch: 30/6
Ngày Canh Tý (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
07/08
Âm lịch: 16/6
Ngày Bính Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
11/08
Âm lịch: 20/6
Ngày Canh Dần (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
17/08
Âm lịch: 26/6
Ngày Bính Thân (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
19/08
Âm lịch: 28/6
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)