Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 8/1994 Cho Tuổi Thân
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Thân trong tháng 8/1994.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 8/1994 (Tuổi Thân)
Trong tháng 8/1994, hệ thống trạch cát xác định có 9 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Thân. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 07/08/1994 (nhằm ngày 1/7 (Giáp Tuất)), ngày can chi Ất Sửu, trực Chấp, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
07
ÂM LỊCH
1/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
31/08
Âm lịch: 25/7
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
10/08
Âm lịch: 4/7
Ngày Mậu Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
18/08
Âm lịch: 12/7
Ngày Bính Tý (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
22/08
Âm lịch: 16/7
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
30/08
Âm lịch: 24/7
Ngày Mậu Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
05/08
Âm lịch: 28/6
Ngày Quý Hợi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
16/08
Âm lịch: 10/7
Ngày Giáp Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
23/08
Âm lịch: 17/7
Ngày Tân Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
25/08
Âm lịch: 19/7
Ngày Quý Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
03/08
Âm lịch: 26/6
Ngày Tân Dậu (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
06/08
Âm lịch: 29/6
Ngày Giáp Tý (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)