Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 7/2038
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc động thổ.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 7/2038
Trong tháng 7/2038, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 03/07/2038 (nhằm ngày 2/6 (Mậu Ngọ)), ngày can chi Tân Tỵ, trực Khai, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
03
ÂM LỊCH
2/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2038
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
09/07
Âm lịch: 8/6
Ngày Đinh Hợi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
13/07
Âm lịch: 12/6
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
21/07
Âm lịch: 20/6
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
25/07
Âm lịch: 24/6
Ngày Quý Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
27/07
Âm lịch: 26/6
Ngày Ất Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
01/07
Âm lịch: 29/5
Ngày Kỷ Mão (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
07/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Ất Dậu (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
31/07
Âm lịch: 30/6
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
12/07
Âm lịch: 11/6
Ngày Canh Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
18/07
Âm lịch: 17/6
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
20/07
Âm lịch: 19/6
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)