Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 7/1998 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Tỵ trong tháng 7/1998.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 7/1998 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 7/1998, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 12/07/1998 (nhằm ngày 19/5 (Mậu Dần)), ngày can chi Canh Thân, trực Mãn, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
12
ÂM LỊCH
19/5
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/1998
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
31/07
Âm lịch: 9/6
Ngày Kỷ Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
24/07
Âm lịch: 2/6
Ngày Nhâm Thân (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
10/07
Âm lịch: 17/5
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
22/07
Âm lịch: 29/5
Ngày Canh Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
26/07
Âm lịch: 4/6
Ngày Giáp Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
01/07
Âm lịch: 8/5
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
05/07
Âm lịch: 12/5
Ngày Quý Sửu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
13/07
Âm lịch: 20/5
Ngày Tân Dậu (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
17/07
Âm lịch: 24/5
Ngày Ất Sửu (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
02/07
Âm lịch: 9/5
Ngày Canh Tuất (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
08/07
Âm lịch: 15/5
Ngày Bính Thìn (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)