Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 7/1993 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Mùi trong tháng 7/1993.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 7/1993 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 7/1993, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 14/07/1993 (nhằm ngày 25/5 (Quý Dậu)), ngày can chi Bính Thân, trực Mãn, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
14
ÂM LỊCH
25/5
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
29/07
Âm lịch: 11/6
Ngày Tân Hợi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
20/07
Âm lịch: 2/6
Ngày Nhâm Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
26/07
Âm lịch: 8/6
Ngày Mậu Thân (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
28/07
Âm lịch: 10/6
Ngày Canh Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
09/07
Âm lịch: 20/5
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
04/07
Âm lịch: 15/5
Ngày Bính Tuất (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
08/07
Âm lịch: 19/5
Ngày Canh Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
10/07
Âm lịch: 21/5
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
05/07
Âm lịch: 16/5
Ngày Đinh Hợi (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
17/07
Âm lịch: 28/5
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
15/07
Âm lịch: 26/5
Ngày Đinh Dậu (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)