Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 7/1991 Cho Tuổi Thân
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành động thổ cho người tuổi Thân trong tháng 7/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 7/1991 (Tuổi Thân)
Trong tháng 7/1991, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Thân. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Hai, ngày 22/07/1991 (nhằm ngày 11/6 (Tân Mùi)), ngày can chi Quý Tỵ, trực Khai, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Hai
22
ÂM LỊCH
11/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
01/07
Âm lịch: 20/5
Ngày Nhâm Thân (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
20/07
Âm lịch: 9/6
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
17/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Mậu Tý (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
02/07
Âm lịch: 21/5
Ngày Quý Dậu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
06/07
Âm lịch: 25/5
Ngày Đinh Sửu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
13/07
Âm lịch: 2/6
Ngày Giáp Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
15/07
Âm lịch: 4/6
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
27/07
Âm lịch: 16/6
Ngày Mậu Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
28/07
Âm lịch: 17/6
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
09/07
Âm lịch: 28/5
Ngày Canh Thìn (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
11/07
Âm lịch: 30/5
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)