Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 6/1991
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc động thổ.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 6/1991
Trong tháng 6/1991, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Năm, ngày 06/06/1991 (nhằm ngày 24/4 (Tân Mùi)), ngày can chi Đinh Mùi, trực Mãn, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Năm
06
ÂM LỊCH
24/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 6/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
19/06
Âm lịch: 8/5
Ngày Canh Thân (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
12/06
Âm lịch: 1/5
Ngày Quý Sửu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
20/06
Âm lịch: 9/5
Ngày Tân Dậu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
26/06
Âm lịch: 15/5
Ngày Đinh Mão (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
02/06
Âm lịch: 20/4
Ngày Quý Mão (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
08/06
Âm lịch: 26/4
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
22/06
Âm lịch: 11/5
Ngày Quý Hợi (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
10/06
Âm lịch: 28/4
Ngày Tân Hợi (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
03/06
Âm lịch: 21/4
Ngày Giáp Thìn (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
17/06
Âm lịch: 6/5
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)