Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 3/1995
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc động thổ.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 3/1995
Trong tháng 3/1995, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 31/03/1995 (nhằm ngày 1/3 (Ất Hợi)), ngày can chi Tân Dậu, trực Chấp, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
31
ÂM LỊCH
1/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 3/1995
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
17/03
Âm lịch: 17/2
Ngày Đinh Mùi (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
29/03
Âm lịch: 29/2
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
04/03
Âm lịch: 4/2
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
10/03
Âm lịch: 10/2
Ngày Canh Tý (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
12/03
Âm lịch: 12/2
Ngày Nhâm Dần (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
16/03
Âm lịch: 16/2
Ngày Bính Ngọ (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
24/03
Âm lịch: 24/2
Ngày Giáp Dần (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
28/03
Âm lịch: 28/2
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
06/03
Âm lịch: 6/2
Ngày Bính Thân (Tiết Kinh Trập)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
30/03
Âm lịch: 30/2
Ngày Canh Thân (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
01/03
Âm lịch: 1/2
Ngày Tân Mão (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)