Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 2/1993
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc động thổ.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 2/1993
Trong tháng 2/1993, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 10/02/1993 (nhằm ngày 19/1 (Quý Dậu)), ngày can chi Nhâm Tuất, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
10
ÂM LỊCH
19/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
12/02
Âm lịch: 21/1
Ngày Giáp Tý (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
16/02
Âm lịch: 25/1
Ngày Mậu Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
07/02
Âm lịch: 16/1
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
19/02
Âm lịch: 28/1
Ngày Tân Mùi (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
24/02
Âm lịch: 4/2
Ngày Bính Tý (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
26/02
Âm lịch: 6/2
Ngày Mậu Dần (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
06/02
Âm lịch: 15/1
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
01/02
Âm lịch: 10/1
Ngày Quý Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
17/02
Âm lịch: 26/1
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)