Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 12/1991 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành động thổ cho người tuổi Thìn trong tháng 12/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 12/1991 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 12/1991, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Hai, ngày 16/12/1991 (nhằm ngày 11/11 (Tân Mùi)), ngày can chi Canh Thân, trực Thành, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Hai
16
ÂM LỊCH
11/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 12/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
03/12
Âm lịch: 28/10
Ngày Đinh Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
20/12
Âm lịch: 15/11
Ngày Giáp Tý (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
05/12
Âm lịch: 30/10
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
17/12
Âm lịch: 12/11
Ngày Tân Dậu (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
29/12
Âm lịch: 24/11
Ngày Quý Dậu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
22/12
Âm lịch: 17/11
Ngày Bính Dần (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
24/12
Âm lịch: 19/11
Ngày Mậu Thìn (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
14/12
Âm lịch: 9/11
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
26/12
Âm lịch: 21/11
Ngày Canh Ngọ (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
09/12
Âm lịch: 4/11
Ngày Quý Sửu (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
21/12
Âm lịch: 16/11
Ngày Ất Sửu (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)