Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2061 Cho Tuổi Dậu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành động thổ cho người tuổi Dậu trong tháng 11/2061.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2061 (Tuổi Dậu)
Trong tháng 11/2061, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Dậu. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Bảy, ngày 19/11/2061 (nhằm ngày 8/10 (Tân Tỵ)), ngày can chi Tân Sửu, trực Mãn, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Bảy
19
ÂM LỊCH
8/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2061
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
02/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Giáp Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
13/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Ất Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
22/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Giáp Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
17/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
10/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
11/11
Âm lịch: 30/9
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
06/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Mậu Tý (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
15/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Đinh Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
27/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
05/11
Âm lịch: 24/9
Ngày Đinh Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
12/11
Âm lịch: 1/10
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)