Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2044 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Mão trong tháng 11/2044.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2044 (Tuổi Mão)
Trong tháng 11/2044, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 30/11/2044 (nhằm ngày 12/10 (Giáp Tý)), ngày can chi Quý Mùi, trực Thành, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
30
ÂM LỊCH
12/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2044
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
24/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Đinh Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
01/11
Âm lịch: 12/9
Ngày Giáp Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
13/11
Âm lịch: 24/9
Ngày Bính Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
10/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Quý Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
22/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Ất Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
04/11
Âm lịch: 15/9
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
27/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Canh Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
14/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Đinh Mão (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
26/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Kỷ Mão (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
29/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)