Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2033 Cho Tuổi Dậu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Dậu trong tháng 11/2033.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2033 (Tuổi Dậu)
Trong tháng 11/2033, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Dậu. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 01/11/2033 (nhằm ngày 10/10 (Quý Sửu)), ngày can chi Bính Thìn, trực Chấp, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
01
ÂM LỊCH
10/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2033
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
10/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Ất Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
16/11
Âm lịch: 25/10
Ngày Tân Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
29/11
Âm lịch: 8/11
Ngày Giáp Thân (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
22/11
Âm lịch: 1/11
Ngày Đinh Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
03/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
15/11
Âm lịch: 24/10
Ngày Canh Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
30/11
Âm lịch: 9/11
Ngày Ất Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
25/11
Âm lịch: 4/11
Ngày Canh Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
07/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
19/11
Âm lịch: 28/10
Ngày Giáp Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
08/11
Âm lịch: 17/10
Ngày Quý Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)