Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2004 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Tỵ trong tháng 11/2004.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/2004 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 11/2004, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 01/11/2004 (nhằm ngày 19/9 (Giáp Thân)), ngày can chi Giáp Thân, trực Khai, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
01
ÂM LỊCH
19/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2004
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
21/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
30/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
07/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Canh Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
12/11
Âm lịch: 1/10
Ngày Ất Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
15/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
23/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Bính Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
27/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Canh Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
02/11
Âm lịch: 20/9
Ngày Ất Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
11/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
26/11
Âm lịch: 15/10
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
10/11
Âm lịch: 28/9
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)