Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/1998 Cho Tuổi Hợi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Hợi trong tháng 11/1998.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/1998 (Tuổi Hợi)
Trong tháng 11/1998, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Hợi. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 03/11/1998 (nhằm ngày 15/9 (Mậu Dần)), ngày can chi Giáp Dần, trực Định, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
03
ÂM LỊCH
15/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/1998
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
20/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Tân Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
26/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Đinh Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
09/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Canh Thân (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
29/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Canh Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
28/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Kỷ Mão (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
24/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Ất Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
07/11
Âm lịch: 19/9
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
13/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Giáp Tý (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
22/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Quý Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
05/11
Âm lịch: 17/9
Ngày Bính Thìn (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
17/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Mậu Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)