Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/1996 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Sửu trong tháng 11/1996.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/1996 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 11/1996, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 01/11/1996 (nhằm ngày 21/9 (Bính Tý)), ngày can chi Nhâm Dần, trực Định, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
01
ÂM LỊCH
21/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/1996
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
12/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
27/11
Âm lịch: 17/10
Ngày Mậu Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
20/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Tân Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
18/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
22/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Quý Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
30/11
Âm lịch: 20/10
Ngày Tân Mùi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
04/11
Âm lịch: 24/9
Ngày Ất Tỵ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
08/11
Âm lịch: 28/9
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
14/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Ất Mão (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
26/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Đinh Mão (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
10/11
Âm lịch: 30/9
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)