Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/1994 Cho Tuổi Ngọ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Ngọ trong tháng 11/1994.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 11/1994 (Tuổi Ngọ)
Trong tháng 11/1994, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Ngọ. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 14/11/1994 (nhằm ngày 12/10 (Giáp Tuất)), ngày can chi Giáp Thìn, trực Chấp, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
14
ÂM LỊCH
12/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/1994
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
26/11
Âm lịch: 24/10
Ngày Bính Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
17/11
Âm lịch: 15/10
Ngày Đinh Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
08/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
04/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
11/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Tân Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
23/11
Âm lịch: 21/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
28/11
Âm lịch: 26/10
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
02/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
21/11
Âm lịch: 19/10
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)