Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2045 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Tuất trong tháng 1/2045.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2045 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 1/2045, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 25/01/2045 (nhằm ngày 8/12 (Giáp Tý)), ngày can chi Kỷ Mão, trực Mãn, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
25
ÂM LỊCH
8/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2045
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
06/01
Âm lịch: 19/11
Ngày Canh Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
21/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Ất Hợi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
27/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Tân Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
12/01
Âm lịch: 25/11
Ngày Bính Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
04/01
Âm lịch: 17/11
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
16/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Canh Ngọ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
13/01
Âm lịch: 26/11
Ngày Đinh Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
08/01
Âm lịch: 21/11
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
28/01
Âm lịch: 11/12
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
11/01
Âm lịch: 24/11
Ngày Ất Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
18/01
Âm lịch: 1/12
Ngày Nhâm Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)