Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2016
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc động thổ.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2016
Trong tháng 1/2016, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ. Ngày đại cát nhất là Chủ Nhật, ngày 03/01/2016 (nhằm ngày 24/11 (Ất Mùi)), ngày can chi Giáp Thân, trực Thành, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Chủ Nhật
03
ÂM LỊCH
24/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2016
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
10/01
Âm lịch: 1/12
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
18/01
Âm lịch: 9/12
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
24/01
Âm lịch: 15/12
Ngày Ất Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
30/01
Âm lịch: 21/12
Ngày Tân Hợi (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
04/01
Âm lịch: 25/11
Ngày Ất Dậu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
08/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
15/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Bính Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
17/01
Âm lịch: 8/12
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
21/01
Âm lịch: 12/12
Ngày Nhâm Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
29/01
Âm lịch: 20/12
Ngày Canh Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
13/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)