Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2002 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Tỵ trong tháng 1/2002.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/2002 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 1/2002, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 04/01/2002 (nhằm ngày 21/11 (Tân Tỵ)), ngày can chi Nhâm Thân, trực Thành, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
04
ÂM LỊCH
21/11
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/2002
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
13/01
Âm lịch: 1/12
Ngày Tân Tỵ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
23/01
Âm lịch: 11/12
Ngày Tân Mão (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
16/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Giáp Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
28/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Bính Thân (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
08/01
Âm lịch: 25/11
Ngày Bính Tý (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
18/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
09/01
Âm lịch: 26/11
Ngày Đinh Sửu (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
12/01
Âm lịch: 29/11
Ngày Canh Thìn (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
14/01
Âm lịch: 2/12
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
02/01
Âm lịch: 19/11
Ngày Canh Ngọ (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
29/01
Âm lịch: 17/12
Ngày Đinh Dậu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)