Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/1998 Cho Tuổi Mão
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành động thổ cho người tuổi Mão trong tháng 1/1998.
Tóm Tắt Ngày Tốt Động thổ Tháng 1/1998 (Tuổi Mão)
Trong tháng 1/1998, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc động thổ cho người tuổi Mão. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 16/01/1998 (nhằm ngày 19/12 (Đinh Sửu)), ngày can chi Quý Hợi, trực Khai, đạt 83/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
16
ÂM LỊCH
19/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 1/1998
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
08/01
Âm lịch: 11/12
Ngày Ất Mão (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
22/01
Âm lịch: 25/12
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
29/01
Âm lịch: 2/1
Ngày Bính Tý (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
03/01
Âm lịch: 6/12
Ngày Canh Tuất (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
27/01
Âm lịch: 30/12
Ngày Giáp Tuất (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
01/01
Âm lịch: 4/12
Ngày Mậu Thân (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
07/01
Âm lịch: 10/12
Ngày Giáp Dần (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
13/01
Âm lịch: 16/12
Ngày Canh Thân (Tiết Tiểu Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
25/01
Âm lịch: 28/12
Ngày Nhâm Thân (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
23/01
Âm lịch: 26/12
Ngày Canh Ngọ (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)