Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 9/2054 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành cưới hỏi cho người tuổi Sửu trong tháng 9/2054.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 9/2054 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 9/2054, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 10/09/2054 (nhằm ngày 9/8 (Giáp Tuất)), ngày can chi Giáp Dần, trực Chấp, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
10
ÂM LỊCH
9/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2054
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
22/09
Âm lịch: 21/8
Ngày Bính Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
01/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Ất Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
05/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
17/09
Âm lịch: 16/8
Ngày Tân Dậu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
29/09
Âm lịch: 28/8
Ngày Quý Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
13/09
Âm lịch: 12/8
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
25/09
Âm lịch: 24/8
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
03/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Đinh Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
27/09
Âm lịch: 26/8
Ngày Tân Mùi (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
20/09
Âm lịch: 19/8
Ngày Giáp Tý (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
09/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Quý Sửu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)