Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 7/2045
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cưới hỏi.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 7/2045
Trong tháng 7/2045, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 14/07/2045 (nhằm ngày 1/6 (Ất Sửu)), ngày can chi Kỷ Tỵ, trực Khai, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
14
ÂM LỊCH
1/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2045
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
24/07
Âm lịch: 11/6
Ngày Kỷ Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
03/07
Âm lịch: 19/5
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
05/07
Âm lịch: 21/5
Ngày Canh Thân (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
17/07
Âm lịch: 4/6
Ngày Nhâm Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
19/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Giáp Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
23/07
Âm lịch: 10/6
Ngày Mậu Dần (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
29/07
Âm lịch: 16/6
Ngày Giáp Thân (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
01/07
Âm lịch: 17/5
Ngày Bính Thìn (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
13/07
Âm lịch: 29/5
Ngày Mậu Thìn (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
21/07
Âm lịch: 8/6
Ngày Bính Tý (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
09/07
Âm lịch: 25/5
Ngày Giáp Tý (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)