Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 6/1998
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cưới hỏi.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 6/1998
Trong tháng 6/1998, hệ thống trạch cát xác định có 0 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 11/06/1998 (nhằm ngày 17/5 (Mậu Dần)), ngày can chi Kỷ Sửu, trực Nguy, đạt 63/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
11
ÂM LỊCH
17/5
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 6/1998
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
13/06
Âm lịch: 19/5
Ngày Tân Mão (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
19/06
Âm lịch: 25/5
Ngày Đinh Dậu (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
23/06
Âm lịch: 29/5
Ngày Tân Sửu (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
09/06
Âm lịch: 15/5
Ngày Đinh Hợi (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
24/06
Âm lịch: 1/5
Ngày Nhâm Dần (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
04/06
Âm lịch: 10/5
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
06/06
Âm lịch: 12/5
Ngày Giáp Thân (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
18/06
Âm lịch: 24/5
Ngày Bính Thân (Tiết Mang Chủng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
25/06
Âm lịch: 2/5
Ngày Quý Mão (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)