Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 5/1992 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành cưới hỏi cho người tuổi Tuất trong tháng 5/1992.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 5/1992 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 5/1992, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát đầu bảng là Chủ Nhật, ngày 10/05/1992 (nhằm ngày 8/4 (Nhâm Thân)), ngày can chi Bính Tuất, trực Chấp, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Chủ Nhật
10
ÂM LỊCH
8/4
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 5/1992
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
22/05
Âm lịch: 20/4
Ngày Mậu Tuất (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
02/05
Âm lịch: 30/3
Ngày Mậu Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
13/05
Âm lịch: 11/4
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
06/05
Âm lịch: 4/4
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
18/05
Âm lịch: 16/4
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
30/05
Âm lịch: 28/4
Ngày Bính Ngọ (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
03/05
Âm lịch: 1/4
Ngày Kỷ Mão (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
27/05
Âm lịch: 25/4
Ngày Quý Mão (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
19/05
Âm lịch: 17/4
Ngày Ất Mùi (Tiết Lập Hạ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
31/05
Âm lịch: 29/4
Ngày Đinh Mùi (Tiết Tiểu Mãn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)