Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 4/1993
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cưới hỏi.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 4/1993
Trong tháng 4/1993, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 10/04/1993 (nhằm ngày 19/3 (Quý Dậu)), ngày can chi Tân Dậu, trực Chấp, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
10
ÂM LỊCH
19/3
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 4/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
22/04
Âm lịch: 1/3
Ngày Quý Dậu (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
03/04
Âm lịch: 12/3
Ngày Giáp Dần (Tiết Xuân Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
15/04
Âm lịch: 24/3
Ngày Bính Dần (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
21/04
Âm lịch: 30/3
Ngày Nhâm Thân (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
27/04
Âm lịch: 6/3
Ngày Mậu Dần (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
06/04
Âm lịch: 15/3
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
12/04
Âm lịch: 21/3
Ngày Quý Hợi (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
30/04
Âm lịch: 9/3
Ngày Tân Tỵ (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
17/04
Âm lịch: 26/3
Ngày Mậu Thìn (Tiết Thanh Minh)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
29/04
Âm lịch: 8/3
Ngày Canh Thìn (Tiết Cốc Vũ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)