Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 2/1993 Cho Tuổi Thìn
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành cưới hỏi cho người tuổi Thìn trong tháng 2/1993.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 2/1993 (Tuổi Thìn)
Trong tháng 2/1993, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi cho người tuổi Thìn. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 12/02/1993 (nhằm ngày 21/1 (Quý Dậu)), ngày can chi Giáp Tý, trực Khai, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
12
ÂM LỊCH
21/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
07/02
Âm lịch: 16/1
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
19/02
Âm lịch: 28/1
Ngày Tân Mùi (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
24/02
Âm lịch: 4/2
Ngày Bính Tý (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
10/02
Âm lịch: 19/1
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
16/02
Âm lịch: 25/1
Ngày Mậu Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
26/02
Âm lịch: 6/2
Ngày Mậu Dần (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
06/02
Âm lịch: 15/1
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
01/02
Âm lịch: 10/1
Ngày Quý Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
17/02
Âm lịch: 26/1
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)