Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 2/1991 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành cưới hỏi cho người tuổi Mùi trong tháng 2/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 2/1991 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 2/1991, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát đầu bảng là Chủ Nhật, ngày 10/02/1991 (nhằm ngày 26/12 (Canh Ngọ)), ngày can chi Tân Hợi, trực Khai, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Chủ Nhật
10
ÂM LỊCH
26/12
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
04/02
Âm lịch: 20/12
Ngày Ất Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
23/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Giáp Tý (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
18/02
Âm lịch: 4/1
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
14/02
Âm lịch: 30/12
Ngày Ất Mão (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
15/02
Âm lịch: 1/1
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
08/02
Âm lịch: 24/12
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
05/02
Âm lịch: 21/12
Ngày Bính Ngọ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
01/02
Âm lịch: 17/12
Ngày Nhâm Dần (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
09/02
Âm lịch: 25/12
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
13/02
Âm lịch: 29/12
Ngày Giáp Dần (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
16/02
Âm lịch: 2/1
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)