Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 12/2044
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cưới hỏi.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 12/2044
Trong tháng 12/2044, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 12/12/2044 (nhằm ngày 24/10 (Giáp Tý)), ngày can chi Ất Mùi, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
12
ÂM LỊCH
24/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 12/2044
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
09/12
Âm lịch: 21/10
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
04/12
Âm lịch: 16/10
Ngày Đinh Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
16/12
Âm lịch: 28/10
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
18/12
Âm lịch: 30/10
Ngày Tân Sửu (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
29/12
Âm lịch: 11/11
Ngày Nhâm Tý (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
08/12
Âm lịch: 20/10
Ngày Tân Mão (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
14/12
Âm lịch: 26/10
Ngày Đinh Dậu (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
27/12
Âm lịch: 9/11
Ngày Canh Tuất (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
03/12
Âm lịch: 15/10
Ngày Bính Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
20/12
Âm lịch: 2/11
Ngày Quý Mão (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
26/12
Âm lịch: 8/11
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)