Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 12/1991
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cưới hỏi.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 12/1991
Trong tháng 12/1991, hệ thống trạch cát xác định có 2 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Ba, ngày 03/12/1991 (nhằm ngày 28/10 (Tân Mùi)), ngày can chi Đinh Mùi, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Ba
03
ÂM LỊCH
28/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 12/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
16/12
Âm lịch: 11/11
Ngày Canh Thân (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
20/12
Âm lịch: 15/11
Ngày Giáp Tý (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
05/12
Âm lịch: 30/10
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
06/12
Âm lịch: 1/11
Ngày Canh Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
24/12
Âm lịch: 19/11
Ngày Mậu Thìn (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
30/12
Âm lịch: 25/11
Ngày Giáp Tuất (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
14/12
Âm lịch: 9/11
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
26/12
Âm lịch: 21/11
Ngày Canh Ngọ (Tiết Đông Chí)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
09/12
Âm lịch: 4/11
Ngày Quý Sửu (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
11/12
Âm lịch: 6/11
Ngày Ất Mão (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
17/12
Âm lịch: 12/11
Ngày Tân Dậu (Tiết Đại Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)