Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 11/2039 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành cưới hỏi cho người tuổi Sửu trong tháng 11/2039.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 11/2039 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 11/2039, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 10/11/2039 (nhằm ngày 24/9 (Kỷ Mùi)), ngày can chi Bính Thân, trực Khai, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
10
ÂM LỊCH
24/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2039
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
30/11
Âm lịch: 15/10
Ngày Bính Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
07/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
11/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Đinh Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
23/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
01/11
Âm lịch: 15/9
Ngày Đinh Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
21/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Đinh Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
25/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Tân Hợi (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
27/11
Âm lịch: 12/10
Ngày Quý Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
05/11
Âm lịch: 19/9
Ngày Tân Mão (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
17/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Quý Mão (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
24/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Canh Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)