Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 11/2001 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành cưới hỏi cho người tuổi Mùi trong tháng 11/2001.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 11/2001 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 11/2001, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 16/11/2001 (nhằm ngày 2/10 (Tân Tỵ)), ngày can chi Quý Mùi, trực Thành, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
16
ÂM LỊCH
2/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/2001
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
05/11
Âm lịch: 20/9
Ngày Nhâm Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
11/11
Âm lịch: 26/9
Ngày Mậu Dần (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
25/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
20/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Đinh Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
24/11
Âm lịch: 10/10
Ngày Tân Mão (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
02/11
Âm lịch: 17/9
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Ba
06/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Quý Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
14/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Tân Tỵ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
15/11
Âm lịch: 1/10
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
18/11
Âm lịch: 4/10
Ngày Ất Dậu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
30/11
Âm lịch: 16/10
Ngày Đinh Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)