Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 11/1992 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành cưới hỏi cho người tuổi Sửu trong tháng 11/1992.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 11/1992 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 11/1992, hệ thống trạch cát xác định có 0 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Sáu, ngày 06/11/1992 (nhằm ngày 12/10 (Nhâm Thân)), ngày can chi Bính Tuất, trực Bế, đạt 63/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Sáu
06
ÂM LỊCH
12/10
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/1992
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
18/11
Âm lịch: 24/10
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
29/11
Âm lịch: 6/11
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
24/11
Âm lịch: 1/11
Ngày Giáp Thìn (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
05/11
Âm lịch: 11/10
Ngày Ất Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
25/11
Âm lịch: 2/11
Ngày Ất Tỵ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
02/11
Âm lịch: 8/10
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
14/11
Âm lịch: 20/10
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
03/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Quý Mùi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
09/11
Âm lịch: 15/10
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
15/11
Âm lịch: 21/10
Ngày Ất Mùi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
19/11
Âm lịch: 25/10
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)