Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 10/1993
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cưới hỏi.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cưới hỏi Tháng 10/1993
Trong tháng 10/1993, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cưới hỏi. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 05/10/1993 (nhằm ngày 20/8 (Quý Dậu)), ngày can chi Kỷ Mùi, trực Khai, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
05
ÂM LỊCH
20/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 10/1993
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
18/10
Âm lịch: 4/9
Ngày Nhâm Thân (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
24/10
Âm lịch: 10/9
Ngày Mậu Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
30/10
Âm lịch: 16/9
Ngày Giáp Thân (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
15/10
Âm lịch: 1/9
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
31/10
Âm lịch: 17/9
Ngày Ất Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
11/10
Âm lịch: 26/8
Ngày Ất Sửu (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
25/10
Âm lịch: 11/9
Ngày Kỷ Mão (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
01/10
Âm lịch: 16/8
Ngày Ất Mão (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
13/10
Âm lịch: 28/8
Ngày Đinh Mão (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
04/10
Âm lịch: 19/8
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
10/10
Âm lịch: 25/8
Ngày Giáp Tý (Tiết Hàn Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)