Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cất nóc Tháng 8/1995
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cất nóc.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cất nóc Tháng 8/1995
Trong tháng 8/1995, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cất nóc. Ngày đại cát nhất là Thứ Hai, ngày 14/08/1995 (nhằm ngày 19/7 (Ất Hợi)), ngày can chi Đinh Sửu, trực Chấp, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Hai
14
ÂM LỊCH
19/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/1995
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
27/08
Âm lịch: 2/8
Ngày Canh Dần (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
01/08
Âm lịch: 6/7
Ngày Giáp Tý (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
05/08
Âm lịch: 10/7
Ngày Mậu Thìn (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
11/08
Âm lịch: 16/7
Ngày Giáp Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
23/08
Âm lịch: 28/7
Ngày Bính Tuất (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
25/08
Âm lịch: 30/7
Ngày Mậu Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
06/08
Âm lịch: 11/7
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
20/08
Âm lịch: 25/7
Ngày Quý Mùi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
31/08
Âm lịch: 6/8
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)