Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cất nóc Tháng 7/2058
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cất nóc.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cất nóc Tháng 7/2058
Trong tháng 7/2058, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cất nóc. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 09/07/2058 (nhằm ngày 19/5 (Mậu Dần)), ngày can chi Nhâm Thân, trực Mãn, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
09
ÂM LỊCH
19/5
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 7/2058
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Chủ Nhật
28/07
Âm lịch: 9/6
Ngày Tân Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
30/07
Âm lịch: 11/6
Ngày Quý Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
07/07
Âm lịch: 17/5
Ngày Canh Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
19/07
Âm lịch: 29/5
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
21/07
Âm lịch: 2/6
Ngày Giáp Thân (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
23/07
Âm lịch: 4/6
Ngày Bính Tuất (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
27/07
Âm lịch: 8/6
Ngày Canh Dần (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
05/07
Âm lịch: 15/5
Ngày Mậu Thìn (Tiết Hạ Chí)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
11/07
Âm lịch: 21/5
Ngày Giáp Tuất (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
15/07
Âm lịch: 25/5
Ngày Mậu Dần (Tiết Tiểu Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
25/07
Âm lịch: 6/6
Ngày Mậu Tý (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)