Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cất nóc Tháng 2/1995
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cất nóc.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cất nóc Tháng 2/1995
Trong tháng 2/1995, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cất nóc. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 14/02/1995 (nhằm ngày 15/1 (Ất Hợi)), ngày can chi Bính Tý, trực Khai, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
14
ÂM LỊCH
15/1
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 2/1995
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
18/02
Âm lịch: 19/1
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
24/02
Âm lịch: 25/1
Ngày Bính Tuất (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
09/02
Âm lịch: 10/1
Ngày Tân Mùi (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
08/02
Âm lịch: 9/1
Ngày Canh Ngọ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
20/02
Âm lịch: 21/1
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
03/02
Âm lịch: 4/1
Ngày Ất Sửu (Tiết Đại Hàn)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
07/02
Âm lịch: 8/1
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Tư
15/02
Âm lịch: 16/1
Ngày Đinh Sửu (Tiết Lập Xuân)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
19/02
Âm lịch: 20/1
Ngày Tân Tỵ (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
27/02
Âm lịch: 28/1
Ngày Kỷ Sửu (Tiết Vũ Thủy)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)