Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt Cất nóc Tháng 11/1995
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc cất nóc.
Tóm Tắt Ngày Tốt Cất nóc Tháng 11/1995
Trong tháng 11/1995, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc cất nóc. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 01/11/1995 (nhằm ngày 9/9 (Ất Hợi)), ngày can chi Bính Thân, trực Khai, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
01
ÂM LỊCH
9/9
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 11/1995
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Ba
07/11
Âm lịch: 15/9
Ngày Nhâm Dần (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
13/11
Âm lịch: 21/9
Ngày Mậu Thân (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Năm
30/11
Âm lịch: 9/10
Ngày Ất Sửu (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
23/11
Âm lịch: 2/10
Ngày Mậu Ngọ (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
27/11
Âm lịch: 6/10
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Tiểu Tuyết)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
11/11
Âm lịch: 19/9
Ngày Bính Ngọ (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
17/11
Âm lịch: 25/9
Ngày Nhâm Tý (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
09/11
Âm lịch: 17/9
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
21/11
Âm lịch: 29/9
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Đông)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
02/11
Âm lịch: 10/9
Ngày Đinh Dậu (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
04/11
Âm lịch: 12/9
Ngày Kỷ Hợi (Tiết Sương Giáng)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)