Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 9/2038 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Tuất trong tháng 9/2038.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 9/2038 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 9/2038, hệ thống trạch cát xác định có 7 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 08/09/2038 (nhằm ngày 10/8 (Mậu Ngọ)), ngày can chi Mậu Tý, trực Bình, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
08
ÂM LỊCH
10/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2038
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Tư
29/09
Âm lịch: 1/9
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
02/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
10/09
Âm lịch: 12/8
Ngày Canh Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
14/09
Âm lịch: 16/8
Ngày Giáp Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Tư
22/09
Âm lịch: 24/8
Ngày Nhâm Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Chủ Nhật
26/09
Âm lịch: 28/8
Ngày Bính Ngọ (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
04/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Giáp Thân (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Hai
06/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Bính Tuất (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
18/09
Âm lịch: 20/8
Ngày Mậu Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
28/09
Âm lịch: 30/8
Ngày Mậu Thân (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
15/09
Âm lịch: 17/8
Ngày Ất Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)