Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 9/2002
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 9/2002
Trong tháng 9/2002, hệ thống trạch cát xác định có 1 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Ba, ngày 17/09/2002 (nhằm ngày 11/8 (Nhâm Ngọ)), ngày can chi Mậu Tý, trực Bình, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Ba
17
ÂM LỊCH
11/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/2002
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
06/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Đinh Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
12/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Quý Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
14/09
Âm lịch: 8/8
Ngày Ất Dậu (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
26/09
Âm lịch: 20/8
Ngày Đinh Dậu (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
02/09
Âm lịch: 25/7
Ngày Quý Dậu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
10/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Tân Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
22/09
Âm lịch: 16/8
Ngày Quý Tỵ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
08/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Kỷ Mão (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
03/09
Âm lịch: 26/7
Ngày Giáp Tuất (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
05/09
Âm lịch: 28/7
Ngày Bính Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
07/09
Âm lịch: 1/8
Ngày Mậu Dần (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)