Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 9/1991 Cho Tuổi Tuất
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành an táng cho người tuổi Tuất trong tháng 9/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 9/1991 (Tuổi Tuất)
Trong tháng 9/1991, hệ thống trạch cát xác định có 4 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Tuất. Ngày đại cát đầu bảng là Chủ Nhật, ngày 15/09/1991 (nhằm ngày 8/8 (Tân Mùi)), ngày can chi Mậu Tý, trực Bình, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Chủ Nhật
15
ÂM LỊCH
8/8
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 9/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Sáu
27/09
Âm lịch: 20/8
Ngày Canh Tý (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
09/09
Âm lịch: 2/8
Ngày Nhâm Ngọ (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
17/09
Âm lịch: 10/8
Ngày Canh Dần (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Ba
03/09
Âm lịch: 25/7
Ngày Bính Tý (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
07/09
Âm lịch: 29/7
Ngày Canh Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
11/09
Âm lịch: 4/8
Ngày Giáp Thân (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Sáu
13/09
Âm lịch: 6/8
Ngày Bính Tuất (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
23/09
Âm lịch: 16/8
Ngày Bính Thân (Tiết Thu Phân)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Tư
04/09
Âm lịch: 26/7
Ngày Đinh Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
22/09
Âm lịch: 15/8
Ngày Ất Mùi (Tiết Bạch Lộ)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)