Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 8/2054
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 8/2054
Trong tháng 8/2054, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Bảy, ngày 01/08/2054 (nhằm ngày 28/6 (Giáp Tuất)), ngày can chi Giáp Tuất, trực Bình, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Bảy
01
ÂM LỊCH
28/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/2054
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Bảy
22/08
Âm lịch: 19/7
Ngày Ất Mùi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Sáu
07/08
Âm lịch: 4/7
Ngày Canh Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
19/08
Âm lịch: 16/7
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
31/08
Âm lịch: 28/7
Ngày Giáp Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
04/08
Âm lịch: 1/7
Ngày Đinh Sửu (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
20/08
Âm lịch: 17/7
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
28/08
Âm lịch: 25/7
Ngày Tân Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
12/08
Âm lịch: 9/7
Ngày Ất Dậu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
14/08
Âm lịch: 11/7
Ngày Đinh Hợi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
24/08
Âm lịch: 21/7
Ngày Đinh Dậu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Chủ Nhật
02/08
Âm lịch: 29/6
Ngày Ất Hợi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)