Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 8/2046
Bảng xếp hạng ngày hoàng đạo, trực cát, lục diệu và khung giờ xuất hành khai vận đại cát cho công việc an táng.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 8/2046
Trong tháng 8/2046, hệ thống trạch cát xác định có 3 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 16/08/2046 (nhằm ngày 15/7 (Bính Dần)), ngày can chi Đinh Mùi, trực Bế, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
16
ÂM LỊCH
15/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/2046
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
13/08
Âm lịch: 12/7
Ngày Giáp Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
25/08
Âm lịch: 24/7
Ngày Bính Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
02/08
Âm lịch: 1/7
Ngày Quý Tỵ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
10/08
Âm lịch: 9/7
Ngày Tân Sửu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
22/08
Âm lịch: 21/7
Ngày Quý Sửu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
26/08
Âm lịch: 25/7
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Bảy
18/08
Âm lịch: 17/7
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
20/08
Âm lịch: 19/7
Ngày Tân Hợi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
30/08
Âm lịch: 29/7
Ngày Tân Dậu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
07/08
Âm lịch: 6/7
Ngày Mậu Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
09/08
Âm lịch: 8/7
Ngày Canh Tý (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)