Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 8/2002 Cho Tuổi Mùi
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Mùi trong tháng 8/2002.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 8/2002 (Tuổi Mùi)
Trong tháng 8/2002, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Mùi. Ngày đại cát nhất là Thứ Năm, ngày 08/08/2002 (nhằm ngày 30/6 (Nhâm Ngọ)), ngày can chi Mậu Thân, trực Trừ, đạt 88/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Năm
08
ÂM LỊCH
30/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/2002
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
19/08
Âm lịch: 11/7
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
03/08
Âm lịch: 25/6
Ngày Quý Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
16/08
Âm lịch: 8/7
Ngày Bính Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
28/08
Âm lịch: 20/7
Ngày Mậu Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
06/08
Âm lịch: 28/6
Ngày Bính Ngọ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
23/08
Âm lịch: 15/7
Ngày Quý Hợi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
02/08
Âm lịch: 24/6
Ngày Nhâm Dần (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h)
Thứ Bảy
17/08
Âm lịch: 9/7
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Năm
29/08
Âm lịch: 21/7
Ngày Kỷ Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Sáu
09/08
Âm lịch: 1/7
Ngày Kỷ Dậu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
10/08
Âm lịch: 2/7
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)