Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 8/1997 Cho Tuổi Sửu
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo tốt nhất để tiến hành an táng cho người tuổi Sửu trong tháng 8/1997.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 8/1997 (Tuổi Sửu)
Trong tháng 8/1997, hệ thống trạch cát xác định có 5 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Sửu. Ngày đại cát nhất là Thứ Tư, ngày 06/08/1997 (nhằm ngày 4/7 (Đinh Sửu)), ngày can chi Canh Thìn, trực Thành, đạt 75/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h).
#1 Ngày Đại Cát Nhất Tháng
Thứ Tư
06
ÂM LỊCH
4/7
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/1997
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Hai
18/08
Âm lịch: 16/7
Ngày Nhâm Thìn (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
30/08
Âm lịch: 28/7
Ngày Giáp Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Ba
19/08
Âm lịch: 17/7
Ngày Quý Tỵ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
31/08
Âm lịch: 29/7
Ngày Ất Tỵ (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Thứ Hai
11/08
Âm lịch: 9/7
Ngày Ất Dậu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
23/08
Âm lịch: 21/7
Ngày Đinh Dậu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Sáu
01/08
Âm lịch: 28/6
Ngày Ất Hợi (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)
Chủ Nhật
03/08
Âm lịch: 1/7
Ngày Đinh Sửu (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
21/08
Âm lịch: 19/7
Ngày Ất Mùi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Tư
27/08
Âm lịch: 25/7
Ngày Tân Sửu (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
14/08
Âm lịch: 12/7
Ngày Mậu Tý (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)