Trạch Cát Chuyên Sâu · Hiệp Kỷ Biện Phương Thư
Ngày Tốt An táng Tháng 8/1991 Cho Tuổi Tỵ
Bảng chọn lọc các ngày đại cát và giờ hoàng đạo cát lợi để tiến hành an táng cho người tuổi Tỵ trong tháng 8/1991.
Tóm Tắt Ngày Tốt An táng Tháng 8/1991 (Tuổi Tỵ)
Trong tháng 8/1991, hệ thống trạch cát xác định có 6 ngày đạt chuẩn phong thủy (điểm ≥ 70) cho việc an táng cho người tuổi Tỵ. Ngày đại cát đầu bảng là Thứ Ba, ngày 06/08/1991 (nhằm ngày 26/6 (Tân Mùi)), ngày can chi Mậu Thân, trực Trừ, đạt 96/100 điểm. Các khung giờ hoàng đạo khởi sự cát lợi gồm: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h).
#1 Ngày Đại Cát Đầu Bảng Trong Tháng
Thứ Ba
06
ÂM LỊCH
26/6
Bảng Xếp Hạng Các Ngày Đẹp Trong Tháng 8/1991
(Sắp xếp theo thứ tự điểm phong thủy giảm dần)
Thứ Năm
08/08
Âm lịch: 28/6
Ngày Canh Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Hai
26/08
Âm lịch: 17/7
Ngày Mậu Thìn (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
01/08
Âm lịch: 21/6
Ngày Quý Mão (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Bảy
17/08
Âm lịch: 8/7
Ngày Kỷ Mùi (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Năm
29/08
Âm lịch: 20/7
Ngày Tân Mùi (Tiết Xử Thử)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Thứ Bảy
10/08
Âm lịch: 1/7
Ngày Nhâm Tý (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Ba
20/08
Âm lịch: 11/7
Ngày Nhâm Tuất (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
11/08
Âm lịch: 2/7
Ngày Quý Sửu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h)
Chủ Nhật
04/08
Âm lịch: 24/6
Ngày Bính Ngọ (Tiết Đại Thử)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h)
Thứ Hai
19/08
Âm lịch: 10/7
Ngày Tân Dậu (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h)
Thứ Năm
15/08
Âm lịch: 6/7
Ngày Đinh Tỵ (Tiết Lập Thu)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h)